友于

yǒu yú hữu vu

Hán Việt: hữu vu · Pinyin: yǒu yú

Tổng quan

hữu vu: là bởi nghĩa đó

Cấu tạo: (hữu) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hữu vu: là bởi nghĩa đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指兄弟相處彌篤。語出《書經.君陳》:「惟孝友于兄弟。」後用為兄弟間的稱呼。《文選.曹植.求通親親表》:「今之否隔,友于同憂。」唐.白居易〈東南行〉:「萬里拋朋侶,三年隔友于。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出《书·君陈》友于兄弟。”指兄弟之间亲近友爱◇以友于”代指兄弟喜见友于。