友悌
hữu đễ
Hán Việt: hữu đễ · Pinyin: yǒu tì
Tổng quan
tình anh em
1.亦作"友弟"。 2.兄弟相友爱。 3.谓能与兄弟相友爱。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tình anh em
- Biên soạn brotherly bonds
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"友弟"。 2.兄弟相友爱。 3.谓能与兄弟相友爱。
Eng
- Cihui brotherly bond
Hán Việt: hữu đễ · Pinyin: yǒu tì
tình anh em
1.亦作"友弟"。 2.兄弟相友爱。 3.谓能与兄弟相友爱。