悌
đễ
Hán Việt: đễ · Pinyin: tì
Tổng quan
làm tròn bổn phận của người em trai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tì |
|---|---|
| Hán Việt | đễ |
| Quảng Đông | dai6 |
| Mân Nam | te7 |
| Nhật Bản | TEI |
| Hàn Quốc | 제 |
| Chú âm | ㄊㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | deh |
| Phản thiết | 待亦切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Khải đễ} [愷悌] vui vẻ dễ dàng. Thuận, biết đạo xử với anh gọi là {đễ'.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đẫy vai vác đẫy (túi lớn) [Eng: big pocket]
- Bảng Tra Chữ Nôm đẽ đẹp đẽ [Eng: very beautiful]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đẫy Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đẫy Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.敬重兄長。《孟子.滕文公下》:「入則孝,出則悌。」 2.友愛兄弟。如:「友悌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悌〈动〉 (形声。从心,弟声。本义敬爱兄长) 同本义。亦泛指敬重长上 孝悌之义。--《孟子·梁惠王上》 悌,善兄弟也。--《说文》 弟爱兄谓之悌。--贾谊《道术》 又如悌达(悌顺。敬爱和顺) 悌 〈形〉 和易 如恺悌(和乐平易);悌睦(和睦) 用同体”。亲近 如悌己人(亲信);悌友(兄弟姊妹间亲密和睦) 悌tì尊敬兄长。〈古〉儒家宣扬的是无条件地顺从兄长。
Eng
- CC-CEDICT to do one's duty as a younger brother
ja
- JMdict respect for one's elders|harmony among siblings
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】特計切【集韻】【韻會】【正韻】大計切,𠀤音第。【說文】善兄弟也。从心弟聲。經典通用弟。 又【廣韻】徒禮切【集韻】【韻會】待禮切,𠀤音娣。【玉篇】愷悌也。與詩豈弟同。【註】豈,樂。弟,易也。 又【集韻】蕩亥切,音待。義同。 又【集韻】待亦切。易也。或作弟。義同。 又【爾雅·釋言】豈弟,發也。【郭璞註】發,發行也。引《詩》:齊子豈弟。【疏】引鄭箋云:此豈弟,猶言發夕也,豈讀爲闓。弟,古文尙書以弟爲圛,圛,明也。然則郭云:發,發行也,是用鄭箋爲說。【孔穎達曰】此豈弟猶發夕,言與餘豈弟不同也。讀愷爲闓。【說文】闓,開也。洪範論卜兆有五曰圛。註云:圛者色澤光明,上云發夕,謂初夜卽行。此云闓明,謂侵明而行,與上文相通也。◎按豈弟,又有發行之義。毛傳於齊風載驅詩之豈弟,與他處豈弟,訓義混同。鄭箋不從,必有考也。《集韻》又有待亦切,當訓發也。今《集韻》仍毛傳,而不用箋,則多此一切爲贅矣。 考證:〔集韻又有特入切。〕 謹按集韻悌字無特入切之音,惟有待亦切。謹照原文特入切改待亦切。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư