双亲
song thân
Hán Việt: song thân · Pinyin: shuāng qīn
Tổng quan
song thân; cha mẹ
1.指父母。
父母。唐.韓翃〈贈兗州孟都督〉詩:「不見雙親辦豐膳,能留五馬盡佳期。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bố mẹ; cha mẹ; Cha mẹ. 双亲責勉順𬦹 Song thân tách mẻn thuận rèo (Nh.S.) Cha mẹ trách cứ, ta phải nghe theo.; song thân: song thân/cha mẹ
- Biên soạn 雙親 huāngqīn n. both parents
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 父母。唐.韓翃〈贈兗州孟都督〉詩:「不見雙親辦豐膳,能留五馬盡佳期。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指父母。
- Kaggle Zh-Vi parents
Eng
- Cihui both parents
- Tần suất từ 雙親 huāngqīn n. both parents
Đức
- Handedict Eltern
other
- Nguồn khác Hai người sinh ra mình, tức cha mẹ
- Nguồn khác »Rồi sau sinh sự thế nào, truy nguyên chẳng khỏi luỵ vào song thân«