雙親

shuāng qīn song thân

Hán Việt: song thân · Pinyin: shuāng qīn

Tổng quan

cha mẹ

Cấu tạo: (song) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cha mẹ
  • Cihui song thân song thân ☆Hai người sinh ra mình, tức cha mẹ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Rồi sau sinh sự thế nào, truy nguyên chẳng khỏi luỵ vào song thân«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 父母。唐.韓翃〈贈兗州孟都督〉詩:「不見雙親辦豐膳,能留五馬盡佳期。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指父母。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指父母。

Eng

  • CC-CEDICT both parents
  • Cihui both parents