雙向

shuāng xiàng song hướng

Hán Việt: song hướng · Pinyin: shuāng xiàng

Tổng quan

hai chiều | hai hướng | tương tác

Cấu tạo: (song) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai chiều | hai hướng | tương tác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.來和往兩個方向。如:「這條山路雙向通車,而且彎曲狹窄,行車要特別小心。」 2.指意見、思想、文化等在相對的兩方間往來流通。如:「報上的讀者投書專欄是報社與讀者雙向溝通的管道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词;双方互相(进行某种活动):~贸易|~服务|~选择;两个相反方向的:~车道丨~行驶。

Eng

  • CC-CEDICT bidirectional|two-way|interactive
  • Cihui bidirectional; two-way; interactive