雙槓

shuāng gàng song cống

Hán Việt: song cống · Pinyin: shuāng gàng

Tổng quan

xà đôi (môn thể dục)

Cấu tạo: (song) + (cống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xà đôi (môn thể dục)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種運動器械。由兩平行的木槓製成,其下以鐵柱固定於地面,運動者可在雙槓上做各種動作。有些雙槓可調整間距或高度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体操器械之一。在四根立柱上横架两根各长35米的平行横杠即成。两横杠间距和高度均可调节; 男子竞技体操项目之一。成套动作由支撑、悬垂、摆动、倒立、转体、屈伸、翻腾等编组而成。
  • Tân Hoa Tự Điển ①体操器械之一。在四根立柱上横架两根各长35米的平行横杠即成。两横杠间距和高度均可调节。②男子竞技体操项目之一。成套动作由支撑、悬垂、摆动、倒立、转体、屈伸、翻腾等编组而成。

Eng

  • CC-CEDICT parallel bars (gymnastics event)
  • Cihui parallel bars (gymnastics event)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

单杠