雙贏
song doanh
Hán Việt: song doanh · Pinyin: shuāng yíng
Tổng quan
có lợi cho cả hai bên | tình huống đôi bên cùng có lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui có lợi cho cả hai bên | tình huống đôi bên cùng có lợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指在競爭中,雙方都能得到滿意的結果。如:「本來競爭得如火如荼的雙方,終於坐下來,協調出一個雙贏的辦法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 双方都能得益:本着平等互利的精神,谈判取得~的结果。
Eng
- CC-CEDICT profitable to both sides|a win-win situation
- Cihui profitable to both sides; a win-win situation