雙飛

shuāng fēi song phi

Hán Việt: song phi · Pinyin: shuāng fēi

Tổng quan

bay thành đôi | gắn bó khăng khít như vợ chồng | chuyến bay khứ hồi | (tiếng lóng) quan hệ ba người

Cấu tạo: (song) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bay thành đôi | gắn bó khăng khít như vợ chồng | chuyến bay khứ hồi | (tiếng lóng) quan hệ ba người
  • Cihui song phi song phi ☆Chim bay thành cặp — Chỉ thế đá cả hai chân một lượt — Bày ra thành hai hàng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Quân trung gươm lớn dáo dài, vệ trong thị lập cơ ngoài song phi«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雌雄二鳥並飛。《晉書.卷一一四.苻堅載記下》:「一雌復一雄,雙飛入紫宮。」南朝梁.簡文帝〈金閨思〉詩二首之一:「日移孤影動,羞睹燕雙飛。」 2.比喻夫婦情深意合。《晉書.卷三一.后妃傳上.武悼楊皇后傳》:「比翼白屋,雙飛紫閣。」 3.足球上指以左足上踢,後繼以右足上踢,此時雙足均飛踢離地。或稱「雙飛腳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成对飞翔; 常比喻夫妻情笃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.成对飞翔。 2.常比喻夫妻情笃。

Eng

  • CC-CEDICT flying in pairs|close union as husband and wife|round-trip flight|(slang) threesome
  • Cihui flying in pairs; close union as husband and wife; round-trip flight; (slang) threesome