反串
phản xuyến
Hán Việt: phản xuyến · Pinyin: fǎn chuàn
Tổng quan
(Kinh kịch) đóng vai ngoài sở trường | (hiện đại) đóng vai giả trang người khác | đóng vai đối thủ
Nghĩa
Việt
- Cihui (Kinh kịch) đóng vai ngoài sở trường | (hiện đại) đóng vai giả trang người khác | đóng vai đối thủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.演員不扮演他平日所擔任的角色,而串演其他角色,稱為「反串」。如生扮丑、丑扮淨等。 2.今多指女扮男裝、男扮女裝為「反串」。如:「這場誇張的反串演出,贏得觀眾滿堂喝采。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏曲演员临时扮演自己行当以外的角色。
Eng
- CC-CEDICT (Chinese opera) to play a role outside of one's specialty|(modern) to play a transvestite role|to masquerade as an opponent
- Cihui 反串 ǎnchuàn v. <thea.> temporarily play a part other than one's customary role | Tāmen jīngcháng jù zài yīqǐ chàng jīngjù, yǒushí ∼ juésè. They always get together to sing Beijing opera and sometimes act different roles.