反亂

fǎn luàn phản loạn

Hán Việt: phản loạn · Pinyin: fǎn luàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phản) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây rối để chống lại. phản loạn phản loạn ☆Gây rối để chống lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 造反作亂。《後漢書.卷三八.滕撫傳》:「建康元年,九江范容、周生等相聚反亂,屯聚歷陽。」也作「叛亂」。

Eng

  • Cihui 反亂 ǎnluàn n. rebellion; revolt; sedition