反側

fǎn cè phản trắc

Hán Việt: phản trắc · Pinyin: fǎn cè

Tổng quan

trằn trọc và lăn lộn

Cấu tạo: (phản) + (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trằn trọc và lăn lộn
  • Cihui phản trắc phản trắc ☆Lật lọng, tráo trở. Văn tế sĩ dân lục tỉnh của Nguyễn Đình Chiểu có câu: »Chẳng qua dân mắc nạn trời, hoài cựu chúa mang lời phản trắc«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.翻來覆去。形容睡臥不安。《詩經.周南.關雎》:「悠哉悠哉,輾轉反側。」 2.反復無常。《詩經.小雅.何人斯》:「作此好歌,以極反側。」《楚辭.屈原.天問》:「天命反側,何罰何佑?」 3.違背法度。《周禮.夏官.匡人》:「使無敢反側,以聽王命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉(身体)翻来复去,形容睡卧不安辗转~; 不顺从;不安定~之民; 反复无常天命~。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①(身体)翻来复去,形容睡卧不安辗转~。②不顺从;不安定~之民。③反复无常天命~。

Eng

  • CC-CEDICT to toss and turn
  • Cihui to toss and turn

ja

  • JMdict turning over in bed