反光

fǎn guāng phản quang

Hán Việt: phản quang · Pinyin: fǎn guāng

Tổng quan

phản xạ ánh sáng hiếu sáng trở lại. phản quang phản quang ☆Chiếu sáng trở lại. 1. phản quang; phản chiếu。使光線反射。 反光鏡 kính phản quang 白墻反光,屋裡顯得很敞亮。 tường trắng phản chiếu ánh sáng, trong phòng rất sáng sủa. 2. ánh sáng phản chiếu。反射的光線。 雪地上的反光讓人睜不開眼。 ánh sáng phản chiếu trên tuyết làm loá cả mắt.

Cấu tạo: (phản) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản xạ ánh sáng hiếu sáng trở lại. phản quang phản quang ☆Chiếu sáng trở lại. 1. phản quang; phản chiếu。使光線反射。 反光鏡 kính phản quang 白墻反光,屋裡顯得很敞亮。 tường trắng phản chiếu ánh sáng, trong phòng rất sáng sủa. 2. ánh sáng phản chiếu。反射的光線。 雪地上的反光讓人睜不開眼。 ánh sáng phản chiếu trên tuyết…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光線反射的現象。如:「這面牆會反光,相當刺眼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使光线反射~镜ㄧ白墙~,屋里显得很敞亮; 反射的光线雪地上的~让人睁不开眼。
  • Tân Hoa Tự Điển ①使光线反射~镜ㄧ白墙~,屋里显得很敞亮。②反射的光线雪地上的~让人睁不开眼。

Eng

  • CC-CEDICT to reflect light
  • Cihui to reflect light