反光鏡

fǎn guāng jìng phản quang kính

Hán Việt: phản quang kính · Pinyin: fǎn guāng jìng

Tổng quan

gương phản xạ (thường lõm, như trong đèn pin) | gương (thường phẳng hoặc lồi)

Cấu tạo: (phản) + (quang) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gương phản xạ (thường lõm, như trong đèn pin) | gương (thường phẳng hoặc lồi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.能使光聚集在一點的光學儀器。在複式顯微鏡下有一個能四面回轉的圓形小鏡,能使光聚集一點。 2.日常所用的鏡子。能使光回轉。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专用来反射光线的镜,使光线平行或增加镜的一边的亮度,如电筒﹑车灯﹑聚光灯中的凹面镜; 反射观察者视野以外光线的平面镜或凸面镜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.专用来反射光线的镜,使光线平行或增加镜的一边的亮度,如电筒﹑车灯﹑聚光灯中的凹面镜。 2.反射观察者视野以外光线的平面镜或凸面镜。

Eng

  • CC-CEDICT reflector (typically concave, as in a torch)|mirror (typically plane or convex)
  • Cihui reflector (typically concave, as in a torch); mirror (typically plane or convex)