反制
phản chế
Hán Việt: phản chế · Pinyin: fǎn zhì
Tổng quan
thực hiện biện pháp đối phó | đáp trả | phản công
Nghĩa
Việt
- Cihui thực hiện biện pháp đối phó | đáp trả | phản công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 反抗抵制。如:「面對商家隨意哄抬物價,消費者實可拒絕購買,加以反制。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对敌对或构成威胁的势力、举动等采取相应的措施加以制约:用和平的力量~战争。
Eng
- CC-CEDICT to take countermeasures against|to hit back|to counter
- Cihui to take countermeasures against/to hit back/to counter