反剪
phản tiễn
Hán Việt: phản tiễn · Pinyin: fǎn jiǎn
Tổng quan
với tay ở sau lưng | bị trói
Nghĩa
Việt
- Cihui với tay ở sau lưng | bị trói
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 反背雙手或雙手反綁於背後。《儒林外史》第八回:「幾十個兵卒跳上船來,走進中艙,把王道臺反剪了手,捉上大船。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两手交叉地放在背后或绑在背后。
Eng
- CC-CEDICT with hands behind one's back|trussed
- Cihui with hands behind one's back; trussed