反命

fǎn mìng phản mệnh

Hán Việt: phản mệnh · Pinyin: fǎn mìng

Tổng quan

rình báo lại cái lệnh đã được thi hành xong. phản mệnh phản mệnh ☆Trình báo lại cái lệnh đã được thi hành xong.

Cấu tạo: (phản) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rình báo lại cái lệnh đã được thi hành xong. phản mệnh phản mệnh ☆Trình báo lại cái lệnh đã được thi hành xong.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 復命。《周禮.春官.都宗人》:「國有大故,則令禱祠,既祭,反命于國。」《三國志.卷三七.蜀書.龐統法正傳.法正》:「是以損身於外,不敢反命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 复命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.复命。