反咬

fǎn yǎo phản giảo

Hán Việt: phản giảo · Pinyin: fǎn yǎo

Tổng quan

cắn lại; cắn trả; quay lại đổ vạ cho nguyên cáo。(被控告的人)誣賴控訴人、檢舉人、見證人。 反咬一口 cắn lại một cái.

Cấu tạo: (phản) + (giảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắn lại; cắn trả; quay lại đổ vạ cho nguyên cáo。(被控告的人)誣賴控訴人、檢舉人、見證人。 反咬一口 cắn lại một cái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.還被咬一口。如:「他原想拿棒子打那隻大狼狗,沒想到卻被牠反咬了一口。」 2.被控告的人反而誣賴檢舉人或控告人。《老殘遊記》第一九回:「『拿姦拿雙』,拿不住雙,反咬一口,就受不得了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (被控告的人)诬赖控诉人、检举人、见证人~一口。

Eng

  • Cihui 反咬 ǎnyǎo* v. countercharge sb.