jiāo giảo

Hán Việt: giảo · Pinyin: jiāo

Tổng quan

cắn đớp biến thể của 咬[yao3]

咬人 · 咬伤 · 咬住 · 咬合 · 咬咬 · 咬啮 · 咬嚼 · 咬字

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāo
Hán Việtgiảo
Quảng Đônggaau1
Mân Nam
Nhật BảnKAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổkrau
Phản thiết居肴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cắn vào xương. Như {giảo nha} [咬牙] nghiến răng. $ Nguyên là chữ {giảo} [齩].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm giảo cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) [Eng: to bark; to clench one's teeth]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「咬咬」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咬 (形声。从口,交声。《说文》本从齿”。本义用牙齿把东西夹住或切断弄碎) 同本义 易子而咬。--《汉书·食货志》引 汉·贾谊《论积贮疏》 又如咬姜呷醋(节约饮食用度);咬牙关(形容痛恨、愤怒或发狠心);咬瓦(比喻乏味);咬定牙根(亦作咬定牙关”。形容下定决心,坚忍不拔);咬钉嚼铁(形容意志坚定,毫不动 摇) 吐字发音 吞吐(指演员的发音吐字,念白说唱) 比喻攀 咬(齩)yǎo ⒈用牙齿夹住或夹碎东西~住。~一口肉。 ⒉攀害别人不准乱~人。 ⒊钳子夹住或螺丝、齿轮等卡住钳子~了手。齿轮被石头~着了。 ⒋狗叫狗~鸡鸣。 ⒌读字音,过分斟酌字句~准"人"字的…

Eng

  • CC-CEDICT to bite|to nip
  • CC-CEDICT variant of 咬[yao3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古爻切【集韻】【韻會】【正韻】居肴切,𠀤音交。【玉篇】鳥聲也。【嵆康·贈秀才入軍詩】咬咬黃鳥。【集韻】通作膠。 又【廣韻】【集韻】【正韻】於交切【韻會】幺交切,𠀤音㘭。【廣韻】淫聲。【集韻】哇咬,淫聲。 又【莊子·齊物論】宎者咬者。【註】咬,哀切聲。 又【集韻】吉巧切,音狡。聲也。又五巧切,音骲。與齩同,齧骨也。或作䶧齧。 又許介切,音譮。風聲。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嚙 · 齩 · 䶧 · 𠸀 · 𪗡 · 嚙 · 齩 · 齩