反哺

fǎn bǔ phản bộ

Hán Việt: phản bộ · Pinyin: fǎn bǔ

Tổng quan

nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già | báo hiếu | đền đáp | trả ơn phụng dưỡng cha mẹ; chăm sóc cha mẹ。傳說雛烏長大後,銜食喂母烏。比喻子女長大奉養父母。 反哺之情 tình cảm chăm sóc cha mẹ

Cấu tạo: (phản) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già | báo hiếu | đền đáp | trả ơn phụng dưỡng cha mẹ; chăm sóc cha mẹ。傳說雛烏長大後,銜食喂母烏。比喻子女長大奉養父母。 反哺之情 tình cảm chăm sóc cha mẹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 烏鴉長大後,會啣食餵養母親。比喻子女成長後,奉養父母,報答親恩。如:「不孝子不但不反哺,還搜刮父母的養老金。」南朝梁.武帝〈孝思賦〉:「慈烏反哺以報親,在蟲鳥其尚爾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说雏乌长大后,衔食喂母乌。比喻子女长大奉养父母~之情。

Eng

  • CC-CEDICT to support one's parents in their old age|to show filial piety|to to repay|to return a favor
  • Cihui to support one's parents in their old age; to show filial piety; to to repay; to return a favor

ja

  • JMdict caring for one's parents in return