反問

fǎn wèn phản vấn

Hán Việt: phản vấn · Pinyin: fǎn wèn

Tổng quan

hỏi lại (một câu hỏi) | đáp lại bằng một câu hỏi | câu hỏi tu từ 1. hỏi lại; hỏi vặn lại。反過來對提問的人發問。 我等他把所有的問題都提完了,反問他一句,'你說這些問題該怎麼解決呢?' tôi đợi anh ấy nói hết mọi vấn đề rồi hỏi lại một câu, 'anh nói mấy vấn đề này nên giải quyết thế nào'? 2. phản vấn。用疑問語氣表達與字面相反的意義,例如'難道我不想搞好工作?'。

Cấu tạo: (phản) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏi lại (một câu hỏi) | đáp lại bằng một câu hỏi | câu hỏi tu từ 1. hỏi lại; hỏi vặn lại。反過來對提問的人發問。 我等他把所有的問題都提完了,反問他一句,'你說這些問題該怎麼解決呢?' tôi đợi anh ấy nói hết mọi vấn đề rồi hỏi lại một câu, 'anh nói mấy vấn đề này nên giải quyết thế nào'? 2. phản vấn。用疑問語氣表達與字面相反的意義,例如'難道我不想搞好工…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對提出問題的人發問。如:「我等他說完一切問題,反問他這些問題該如何解決。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反过来对提问的人发问我等他把所有的问题都提完了,~他一句,‘你说这些问题该怎么解决呢?’ 2.用疑问语气表达与字面相反的意义,例如‘难道我不想搞好工作?’
  • Tân Hoa Tự Điển ①反过来对提问的人发问我等他把所有的问题都提完了,~他一句,‘你说这些问题该怎么解决呢?’②用疑问语气表达与字面相反的意义,例如‘难道我不想搞好工作?’

Eng

  • CC-CEDICT to ask (a question) in reply|to answer a question with a question|rhetorical question
  • Cihui to ask (a question) in reply; to answer a question with a question; rhetorical question

ja

  • JMdict cross-examination|retort|asking in return