反坫
phản điếm
Hán Việt: phản điếm · Pinyin: fǎn diàn
Tổng quan
giá đỡ ly bằng đất nung, còn được gọi là 垿 (cũ)
Nghĩa
Việt
- Cihui giá đỡ ly bằng đất nung, còn được gọi là 垿 (cũ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宴樂嘉賓時,置空酒杯的設備,以土製成。《史記.卷六二.管晏列傳.管仲》:「管仲富擬於公室,有三歸、反坫,齊人不以為侈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坫,土筑的平台。互相敬酒后,把空酒杯放还在坫上,为周代诸侯宴会时的一种礼节; 外向室。
- Tân Hoa Tự Điển 1.坫,土筑的平台。互相敬酒后,把空酒杯放还在坫上,为周代诸侯宴会时的一种礼节。 2.外向室。
Eng
- CC-CEDICT earthern goblet stand also known as 垿[xu4] (old)
- Cihui earthern goblet stand also known as 垿 (old)