反差

fǎn chā phản soa

Hán Việt: phản soa · Pinyin: fǎn chā

Tổng quan

tương phản | chênh lệch

Cấu tạo: (phản) + (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương phản | chênh lệch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攝影上指底片或照片色調範圍,亦即明暗對比。如明暗之間相差甚大,稱為「高反差」或「硬調」;如明暗差甚少,則稱為「低反差」或「軟調」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 照片、底片或景物等黑白对比的差异; 指人或事物优劣、美丑等方面对比的差异今昔对比,~强烈。
  • Tân Hoa Tự Điển ①照片、底片或景物等黑白对比的差异。②指人或事物优劣、美丑等方面对比的差异今昔对比,~强烈。

Eng

  • CC-CEDICT contrast; discrepancy
  • Cihui contrast; discrepancy