反感

fǎn gǎn phản cảm

Hán Việt: phản cảm · Pinyin: fǎn gǎn

Tổng quan

phản cảm | không thích | phản ứng xấu | ác cảm

Cấu tạo: (phản) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản cảm | không thích | phản ứng xấu | ác cảm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反對或不滿的情緒。如:「我對他很反感。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反对或不满的情绪你这样说话容易引起他们的~。

Eng

  • CC-CEDICT to be disgusted with|to dislike|bad reaction|antipathy
  • Cihui to be disgusted with; to dislike; bad reaction; antipathy

ja

  • JMdict antipathy|antagonism|animosity|revulsion|ill feeling

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

好感