反手
phản thủ
Hán Việt: phản thủ · Pinyin: fǎn shǒu
Tổng quan
lật tay | để tay ra sau lưng | nghĩa bóng: làm dễ dàng hư Phản Chưởng 反掌. phản thủ phản thủ ☆Như Phản Chưởng 反掌.
Nghĩa
Việt
- Cihui lật tay | để tay ra sau lưng | nghĩa bóng: làm dễ dàng hư Phản Chưởng 反掌. phản thủ phản thủ ☆Như Phản Chưởng 反掌.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.翻轉手掌。如:「他一反手,就將歹徒給擒拿住了!」 2.比喻事情的容易。如:「易如反手」。也作「反掌」。 3.乒乓球技術中,掌心向內,反側向外揮拍的攻擊動作。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 反过手来;手放到背后进了屋~把门拉上; 形容事情容易办到~可得。
- Tân Hoa Tự Điển ①反过手来;手放到背后进了屋~把门拉上。②形容事情容易办到~可得。
Eng
- CC-CEDICT to turn a hand over|to put one's hand behind one's back|fig. easily done
- Cihui to turn a hand over; to put one's hand behind one's back; fig. easily done