反掌

fǎn zhǎng phản chưởng

Hán Việt: phản chưởng · Pinyin: fǎn zhǎng

Tổng quan

nghĩa đen: lật lòng bàn tay | nghĩa bóng: mọi thứ diễn ra rất suôn sẻ. ật bàn tay, ý nói rất dễ dàng, như trở bàn tay. phản chưởng phản chưởng ☆Lật bàn tay, ý nói rất dễ dàng, như trở bàn tay.

Cấu tạo: (phản) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lật lòng bàn tay | nghĩa bóng: mọi thứ diễn ra rất suôn sẻ. ật bàn tay, ý nói rất dễ dàng, như trở bàn tay. phản chưởng phản chưởng ☆Lật bàn tay, ý nói rất dễ dàng, như trở bàn tay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 翻轉手掌。比喻事情的容易。《漢書.卷五一.枚乘傳》:「變所欲為,易於反掌,安於太山。」唐.杜甫〈觀公孫大娘弟子舞劍器行〉:「五十年間似反掌,風塵傾動昏王室。」也作「反手」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹反手。喻事之极易; 犹言转瞬。喻时间之短暂; 犹反复。形容变化无常。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹反手。喻事之极易。 2.犹言转瞬。喻时间之短暂。 3.犹反复。形容变化无常。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to turn over one's palm|fig. everything is going very well.
  • Cihui lit. to turn over one's palm; fig. everything is going very well.