反接
phản tiếp
Hán Việt: phản tiếp · Pinyin: fǎn jiē
Tổng quan
bị trói | bị trói tay ra sau lưng trói tay sau lưng。把雙手在背後捆綁起來。接,連接。 lại; vừa。又。
Nghĩa
Việt
- Cihui bị trói | bị trói tay ra sau lưng trói tay sau lưng。把雙手在背後捆綁起來。接,連接。 lại; vừa。又。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩手反綁在背後。《史記.卷五六.陳丞相世家》:「武士反接之,遂會諸侯于陳,盡定楚地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 反绑两手。
- Tân Hoa Tự Điển 1.反绑两手。
Eng
- CC-CEDICT trussed|with hands tied behind the back
- Cihui trussed; with hands tied behind the back