反服

fǎn fú phản phục

Hán Việt: phản phục · Pinyin: fǎn fú

Tổng quan

gười trên để tang cho kẻ dưới. phản phục phản phục ☆Người trên để tang cho kẻ dưới.

Cấu tạo: (phản) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười trên để tang cho kẻ dưới. phản phục phản phục ☆Người trên để tang cho kẻ dưới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊長為卑幼服喪。如:「近來,仍見有哀戚的父母為早逝的孩子反服。」《文明小史》第四一回:「因此,康太尊特特為為到院上,請了二十一天的反服期假,以便早晚在靈前照料一切。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指对已脱离隶属关系的臣下,为旧君服丧; 指尊长为卑幼亲属服丧; 脱戎装而穿常服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧指对已脱离隶属关系的臣下,为旧君服丧。 2.指尊长为卑幼亲属服丧。 3.脱戎装而穿常服。