反殺
phản sát
Hán Việt: phản sát · Pinyin: fǎn shā
Tổng quan
phản kích bằng cách giết kẻ tấn công mình
Nghĩa
Việt
- Cihui phản kích bằng cách giết kẻ tấn công mình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 报杀人之仇而杀人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.报杀人之仇而杀人。
Eng
- CC-CEDICT to respond to an assault by killing one's assailant
- Cihui to respond to an assault by killing one's assailant