反污

fǎn wū phản ô

Hán Việt: phản ô · Pinyin: fǎn wū

Tổng quan

buộc tội nạn nhân (trong khi là bên có tội)

Cấu tạo: (phản) + (ô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buộc tội nạn nhân (trong khi là bên có tội)

Eng

  • CC-CEDICT to accuse the victim (while being the guilty party)
  • Cihui to accuse the victim (while being the guilty party)