ô

Hán Việt: ô

Tổng quan

biến thể của 污[wu1] bẩn bẩn thỉu hôi thối tham nhũng bôi nhọ làm ô uế vết bẩn sự ô uế

污名 · 污吏 · 污垢 · 污家 · 污底 · 污戒 · 污损 · 污斑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtô
Quảng Đônggau2
Mân Namu
Nhật BảnO
Hàn QuốcO
Chú âmㄨˉ
Hán ngữ Trung cổqo
Phản thiết邕俱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ {ô} [汙].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ô Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ô Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 污 (形声。从水,于声。本义停积不流的水) 浊水池。一说小水坑 污,秽也,一曰小池为污。--《说文》 字亦作汙 潢汙行潦之水。--《左传·隐公三年》。服注水不流谓之汙。” 故水郁则为汙。--《吕氏春秋·达郁》 又如污池(蓄水的池子) 污垢,脏东西 污,秽也。--《一切经音义》 川泽纳污。--《左传·宣公十五年》 尽怀其余肉持去,衣尽污。--《史记·滑稽列传》 血色罗裙翻酒污。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如粪污;去污粉;去污剂;污涂(泥泞;污泥);污腻(污垢,肮脏) 劳苦之事 污(沘、汙)wū ⒈停积不流的水。又指池塘~渎(渎小水沟)。 ⒉贪赃,不…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 污[wu1]
  • CC-CEDICT dirty|filthy|foul|corrupt|to smear|to defile|dirt|filth

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同汙。【玉篇】从亐者古文,从于者今文。歐陽氏曰:汚汙本一字,今經傳皆以今文書之,蓋俗从𥳑。 又【集韻】邕俱切,音紆。深也。分汙汚爲二字。

Thuyết Văn

汚窬也从穴㼌聲朔/方有窳渾縣以主切/坎中小坎也从穴从臽臽亦聲易/曰入于坎窞一曰㫄入也徒感切/窖也从穴/卯聲/匹 汚窬也从穴㼌聲朔方有窳渾縣以主切

【綴】 (chuế ⟨chuyết|xuyết⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 叕糸 (chuyết mịch) Nghĩa: hợp (Hợp. Như {đồng tâm h) trứ (Cái đũa) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 汚 · 𣱴 · 𣽏 · 汙 · 汚 · 洿 · 污 · 汚 · 汙 · 汚 · 污 · 洿