反白
phản bạch
Hán Việt: phản bạch · Pinyin: fǎn bái
Tổng quan
chữ đảo ngược (trắng trên đen) | đảo ngược (đồ họa) | làm nổi bật (văn bản được chọn trên màn hình máy tính)
Nghĩa
Việt
- Cihui chữ đảo ngược (trắng trên đen) | đảo ngược (đồ họa) | làm nổi bật (văn bản được chọn trên màn hình máy tính)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.印刷時將黑字、線條或圖案翻成黑色底,成為白字或白色的線條、圖案,稱為「反白」。 2.電腦螢幕的高亮度顯示區,稱為「反白」。
Eng
- CC-CEDICT reverse type (white on black)|reversed-out (graphics)|highlighting (of selected text on a computer screen)
- Cihui reverse type (white on black); reversed-out (graphics); highlighting (of selected text on a computer screen)