反經

fǎn jīng phản kinh

Hán Việt: phản kinh · Pinyin: fǎn jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (phản) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rái với lẽ thường. phản kinh phản kinh ☆Trái với lẽ thường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.違反常道。《史記.卷一三○.太史公自序》:「諸呂為從,謀弱京師,而勃反經合於權。」 2.歸於常道、常理。《孟子.盡心下》:「君子反經而已矣,經正則庶民興,庶民興斯無邪慝矣。」