反而

fǎn ér phản nhi

Hán Việt: phản nhi · Pinyin: fǎn ér

Tổng quan

ngược lại | thay vào đó trái lại; ngược lại。連詞,表示跟上文意思相反或出乎預料和常情。 風不但沒停,反而越來越大了。 gió không những không ngừng mà trái lại càng mạnh thêm. 你太拘禮了,反而弄得大家不方便。 anh câu nệ quá làm cho mọi người kém thoải mái.

Cấu tạo: (phản) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngược lại | thay vào đó trái lại; ngược lại。連詞,表示跟上文意思相反或出乎預料和常情。 風不但沒停,反而越來越大了。 gió không những không ngừng mà trái lại càng mạnh thêm. 你太拘禮了,反而弄得大家不方便。 anh câu nệ quá làm cho mọi người kém thoải mái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表意外或相反的連接詞。《文明小史》第四一回:「如今好處沒有想到,反而連根拔掉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示跟上文意思相反或出乎预料和常情:风不但没停,~越来越大了|你太拘礼了,~弄得大家很不自在。

Eng

  • CC-CEDICT on the contrary; instead
  • Cihui instead; on the contrary; contrary (to expectations)