反脣

fǎn chún phản thần

Hán Việt: phản thần · Pinyin: fǎn chún

Tổng quan

Cấu tạo: (phản) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動嘴脣。表示不服。《史記.卷三○.平準書》:「異與客語,客語初令下有不便者,異不應,微反脣。」 2.回嘴、反駁。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「婦姑不相說,則反脣而相稽。」

Eng

  • Cihui 反唇 ǎnchún v.o. reply; counter