chún thần

Hán Việt: thần · Pinyin: chún

Tổng quan

biến thể của 唇[chun2]

脣亡齒寒 · 果脣 · 摩脣捋嘴 · 驢脣仙人 · 脣吻 · 脣呡 · 脣喙 · 脣緊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchún
Hán Việtthần
Quảng Đôngseon4
Mân Namtûn
Nhật BảnKUCHIBIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzsjyn
Baxter-Sagartsə.dur
Hán ngữ Thượng cổsə.dur
Phản thiết船倫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Môi. {Thần vong xỉ hàn} [脣亡齒寒] môi hở răng lạnh, ý nói các nước láng giềng với nhau phải dựa lẫn nhau mới đủ chống với nước khác, nếu tự chia rẽ nhau thì tất bị kẻ mạnh tàn phá.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口部周圍的肌肉組織,表面覆以表皮,內面襯以粘膜。如:「嘴脣」、「兔脣」、「脣齒相依」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 唇[chun2]

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:䫃【唐韻】食倫切【韻會】船倫切【正韻】殊倫切,𠀤音漘。【說文】口耑也。【玉篇】口脣也。【釋名】脣,緣也,口之緣也。【春秋·元命包】脣者,齒之垣。【穀梁傳·僖三年】語曰:脣亡則齒寒。 又牛脣,草名。【爾雅·釋草】蕒,牛脣。【註】水蕮也。 又【類篇】彌盡切,音泯。䐇合無波際貌。【集韻】或作䐇脗。【韻會】亦書作脤。脗原字从豕,不从勿作。

Thuyết Văn

口耑也。 从肉。辰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

口之厓也。假借爲水厓之字。鄭注乾鑿度引詩寘之河之脣。 食鄰切。古音十三部。

【脣】(thần) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 辰 (thần) Phiên thiết: 食鄰切 → thực + lân Nghĩa: khẩu (miệng)耑 vậy。 từ 肉。辰 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 唇 · 䐇 · 䫃 · 𦟢 · 唇 · 脤 · 唇 · 唇