反襯

fǎn chèn phản sấn

Hán Việt: phản sấn · Pinyin: fǎn chèn

Tổng quan

làm nổi bật: tương phản để làm nổi bật

Cấu tạo: (phản) + (sấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nổi bật: tương phản để làm nổi bật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从反面来衬托:对英雄的赞美就~着对懦夫的嘲讽。

Eng

  • Cihui 反襯 ǎnchèn* v. set off by contrast; serve as foil to