反襯

fǎn chèn phản sấn

Hán Việt: phản sấn · Pinyin: fǎn chèn

Tổng quan

làm nổi bật: tương phản để làm nổi bật

Cấu tạo: (phản) + (sấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nổi bật: tương phản để làm nổi bật
  • Cihui làm nổi bật; tương phản để làm nổi bật。從反面來襯托。 對英雄的讚美就反襯著對懦夫的嘲諷。 những lời ca tụng anh hùng là làm nổi bật việc chế giễu kẻ hèn nhát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種修辭上的映襯。指對某種事物的現象或本質,作恰恰相反的描寫的修辭法。如「花落春猶在,鳥鳴山更幽。」

Eng

  • Cihui 反襯 ǎnchèn* v. set off by contrast; serve as foil to