反復

fǎn fù phản phục

Hán Việt: phản phục · Pinyin: fǎn fù

Tổng quan

biến thể của 反覆|反复 | lặp đi lặp lại | làm đi làm lại | lật ngược | không ổn định | đi đi lại lại | (bệnh) tái phát

Cấu tạo: (phản) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 反覆|反复 | lặp đi lặp lại | làm đi làm lại | lật ngược | không ổn định | đi đi lại lại | (bệnh) tái phát
  • Cihui lặp đi lặp lại | làm đi làm lại | lật ngược | không ổn định | đi đi lại lại | (bệnh) tái phát ật lọng tráo trở — Lật qua lật lại xem xét kĩ lưỡng. phản phúc phản phúc ☆Lật lọng tráo trở — Lật qua lật lại xem xét kĩ lưỡng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重複,一次又一次。比喻詳慎推求。如:「反覆思量」、「反覆練習」。《文選.楊脩.荅臨淄侯牋》:「誦讀反覆,雖諷雅頌不復過此。」 2.變易無常、不可恃。《文明小史》第一回:「老弟!你記好我一句話,以愚兄所見,我們中國大局,將來有得反覆哩!」 3.原已漸癒的病,忽又發作轉壞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作反复”。一再;一遍又一遍反覆试验|反覆推敲; 多次变动更改反覆无常; 来回;往返吴反复六十里; 恢复其存君兴国而欲反复之,一篇之中三致志焉; 倾覆草木涂地,山渊反覆; 重复同一语句以表达强烈感情的修辞格,如凤兮,凤兮,何德之衰也”。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作反复”。①一再;一遍又一遍反覆试验|反覆推敲。②多次变动更改反覆无常。③来回;往返吴反复六十里。④恢复其存君兴国而欲反复之,一篇之中三致志焉。⑤倾覆草木涂地,山渊反覆。⑥重复同一语句以表达强烈感情的修辞格,如凤兮,凤兮,何德之衰也”。

Eng

  • CC-CEDICT repeatedly|over and over|to upend|unstable|to come and go|(of an illness) to return
  • Cihui variant of 反覆|反复
  • Cihui repeatedly; over and over; to upend; unstable; to come and go; (of an illness) to return

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

重复

Từ trái nghĩa

专一