反訓

fǎn xùn phản huấn

Hán Việt: phản huấn · Pinyin: fǎn xùn

Tổng quan

Cấu tạo: (phản) + (huấn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 训诂学术语。用反义词解释词义。有些词古代含有相反两义,如"乱"字有扰乱和治理两义。以"治"解释"乱",就是反训。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.训诂学术语。用反义词解释词义。有些词古代含有相反两义,如"乱"字有扰乱和治理两义。以"治"解释"乱",就是反训。