反诘

fǎn jiéphản cật

Hán Việt: phản cật · Pinyin: fǎn jié

Tổng quan

hỏi vặn; phản vấn; hỏi vặn lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

反问。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

反問。如:「辯論比賽時,辯士常須反詰對方言論,故須具備清晰的思辨能力。」

Cấu tạo: 反 (phản) + 詰 (cật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏi lại (một câu hỏi)
  • Cihui trả lời một câu hỏi bằng một câu hỏi
  • Tần suất từ phản vấn; hỏi vặn lại
  • Biên soạn v. 1. counter with a question 2. rebut; refute ◆n. rebuttal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反問。如:「辯論比賽時,辯士常須反詰對方言論,故須具備清晰的思辨能力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反问。

Eng

  • Cihui to ask (a question) in reply; to answer a question with a question; rhetorical question
  • Tần suất từ v. 1. counter with a question 2. rebut; refute ◆n. rebuttal

Từ liên quan

Gần nghĩa

反诘问 · 反串 · 反义 · 反之 · 反习 · 反亂 · 反伴 · 反例