反超
phản siêu
Hán Việt: phản siêu · Pinyin: fǎn chāo
Tổng quan
lật ngược tình thế | lội ngược dòng | vươn lên dẫn đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui lật ngược tình thế | lội ngược dòng | vươn lên dẫn đầu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 体育比赛中比分由落后转为领先叫反超:中国队在先失一球的情况下,频频发动攻势,以2比1将比分~。
Eng
- CC-CEDICT to reverse (the score)|to pull off a comeback|to take the lead
- Cihui to reverse (the score); to pull off a comeback; to take the lead