反路

fǎn lù phản lộ

Hán Việt: phản lộ · Pinyin: fǎn lù

Tổng quan

on đường trở về. phản lộ phản lộ ☆Con đường trở về.

Cấu tạo: (phản) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on đường trở về. phản lộ phản lộ ☆Con đường trở về.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸路。《文選.顏延之.秋胡詩》:「勤役從歸願,反路遵山河。」《文選.謝朓.暫使下都夜發新林至京邑贈西府同僚》:「徒念關山近。終知反路長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 归途。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.归途。