反跳

phản khiêu

Hán Việt: phản khiêu

Tổng quan

sự nảy lên, sự bật lên, sự khoe khoang khoác lác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi, nảy lên, nhảy vụt ra, huênh hoang khoác lác, khoe khoang; vênh váo, (hàng không) nhún lên nhún xuống (lúc hạ cánh xuống đất), (từ lóng) bị trả về cho người ký vì không có tài khoản (séc), dồn ép (ai làm việc gì); đánh lừa (ai) làm gì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đuổi ra, tống cổ ra…

Cấu tạo: (phản) + (khiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nảy lên, sự bật lên, sự khoe khoang khoác lác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi, nảy lên, nhảy vụt ra, huênh hoang khoác lác, khoe khoang; vênh váo, (hàng không) nhún lên nhún xuống (lúc hạ cánh xuống đất), (từ lóng) bị trả về cho người ký vì…

ja

  • JMdict (physical) recoil