跳

tiàokhiêuNôm xiêu

Hán Việt: khiêu · Pinyin: tiào · Nôm: xiêu

Tổng quan

Nhảy. Như khiêu vũ xướng ca [跳舞唱歌] nhảy múa ca hát

跳上 · 跳下 · 跳井 · 跳价 · 跳伞 · 跳入 · 跳出 · 跳到

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiào
Hán Việtkhiêu
Âm Nômkhểu
Quảng Đôngtiu1
Mân Namthiàu
Nhật BảnHANERU
Hàn Quốc도
Chú âmㄊㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổdeu
Baxter-Sagartlˤew
Hán ngữ Thượng cổlˤew
Phản thiết田聊切
Thanh mẫu定
Vận蕭
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhảy. Như khiêu vũ xướng ca [跳舞唱歌] nhảy múa ca hát

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm xiếu xem khiêu [Eng: jump, leap, vault, bounce; dance]
  • Giản Dị Hán Nôm xeo đòn xeo (bẩy đi) [Eng: to prize up]
  • Giản Dị Hán Nôm khoèo nằm khoèo [Eng: to lie curled up]
  • Giản Dị Hán Nôm quèo quèo chân [Eng: to make someone fall by tripping him up]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khêu cà khêu (cà kheo) [Eng: stilt]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khiêu khiêu vũ [Eng: to dance]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xệu xệu xạo [Eng: mumble (of toothless old man)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khểu dáng đi khất khểu [Eng: to stagger]
  • Bảng Tra Chữ Nôm queo cong queo [Eng: crooked]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xiêu xiêu vẹo [Eng: tottering, dilapidated]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以腳蹬地,使身體往上或向前的動作。如:「跳躍」、「跳遠」、「雞飛狗跳」。《水滸傳》第二三回:「那一陣風過處,只聽得亂樹背後,撲地一聲響,跳出一隻弔睛白額大虫來。」 2.振動。如:「心跳」、「心驚肉跳」、「眼跳」。《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「握其腕,暖尖滑膩,胸中不覺怦怦作跳。」 3.越過。如:「跳行」、「跳級」、「這一頁跳過去不看。」 4.脫離、逃出。如:「跳出火坑」。《紅樓夢》第五回:「萬望先以情欲聲色等事警其痴頑,或能使彼跳出迷人圈子,然後入於正路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跳〈动〉 (形声。从足,兆声。本义跃) 同本义 跳,…一曰跃也。--《说文》 特跳此者。--《左传·襄公二十五年》 跳往助之。--《列子·汤问》 狂生跳掷叫号 --清·纪昀《阅微草堂笔记》 又如跳蹋(由生气或着急而顿足); 跳索(杂技中的一种绳技); 跳鳞(跳出水面的鱼); 跳踯(上下跳跃) 越过障碍 如跳墙; 跳过篱笆; 跳读(跳越章节读书); 跳墙蓦圈(指偷盗的行为); 跳门限(另换门庭); 跳河(越过河; 投河) 内动; 一起一伏地跳 如心跳; 眼皮跳; 跳跃(跳动); 跳踉(跳跃; 跳动) 跳tiào ⒈两脚离地蹦、跃~跃。~高。~远。~绳。 ⒉越过~过去。她读报,~了几段。 ⒊物体由于弹性突然向上运动皮球~了几下。 ⒋一起一伏地动眼皮~。脉搏在~。 ⒌ ①游泳跳水用的长板。 ②一端搭在车或船上,一端放在地面的长板,利于人员的上下。〈引〉道路踏上回乡的~板。 跳táo 1.逃走,逃亡。 跳tiǎo 1.挑战,挑动。 2.挖取。

Eng

  • CC-CEDICT to jump, to hop, to skip over, to bounce, to palpitate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】徒聊切【集韻】【韻會】【正韻】田聊切,𠀤音迢。【說文】蹶也。一曰躍也。【博雅】上也。【釋名】條也,如草木枝條務上行也。【莊子·逍遙遊】東西跳梁。【史記·司馬相如傳】馳波跳沫。【王褒·洞簫賦】跳然復出。【類篇】或作𨃜。 又【集韻】徒刀切,音陶。與逃通。【前漢·高帝紀】漢王跳。【註】如淳曰:音逃。謂走也。 又徒了切,音窕。【類篇】挑戰。 又徒弔切,音調。行貌。

Thuyết Văn

蹷也。 从足。兆聲。 一曰躍也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。自關而西秦晉之閒曰跳。 徒遼切。二部。 躍、迅也。

【跳】(khêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) , Thanh phù (聲符): 兆 (triệu) Phiên thiết: 徒遼切 → đồ + liêu Nghĩa: 蹷 vậy。 từ túc (chân)。兆 thanh。 Một thuyết khác: 躍 vậy。

Tự hình

  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 趒 · 䟭 · 𧿮 · 𨁓 · 𨁔 · 𨃜 · 趒 · 趒