反逆

fǎn nì phản nghịch

Hán Việt: phản nghịch · Pinyin: fǎn nì

Tổng quan

ẻ dưới dùng sức mạnh mà chống lại người trên. phản nghịch phản nghịch ☆Kẻ dưới dùng sức mạnh mà chống lại người trên.

Cấu tạo: (phản) + (nghịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ dưới dùng sức mạnh mà chống lại người trên. phản nghịch phản nghịch ☆Kẻ dưới dùng sức mạnh mà chống lại người trên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相反。《史記.卷三九.晉世家》:「今適庶名反逆,此後晉其能毋亂乎?」 2.叛逆、謀反。《漢書.卷四九.爰盎鼂錯傳.鼂錯》:「吳王反逆亡道,欲危宗廟,天下所當共誅。」 3.顛簸。宋.蘇軾〈問養生〉:「遇大風焉,舟中之人,如附於桔槔,而與之上下,如蹈車輪而行,反逆眩亂不可止;而吾飲食起居如他日。吾非有異術也,惟莫與之爭,而聽其所為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相反; 叛逆;谋反; 北齐刑律有重罪十条,首为反逆,不在八议论赎之列。隋唐律承北齐制﹐置十恶之条﹐改称谋反。参阅《隋书.刑法志》。亦指谋反犯; 颠簸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相反。 2.叛逆;谋反。 3.北齐刑律有重罪十条,首为反逆,不在八议论赎之列。隋唐律承北齐制﹐置十恶之条﹐改称谋反。参阅《隋书.刑法志》。亦指谋反犯。 4.颠簸。

Eng

  • Cihui 反逆 ǎnnì* v. rebel against (law/order/etc.)

ja

  • JMdict treason|treachery|mutiny|rebellion|insurrection