反道

fǎn dào phản đạo

Hán Việt: phản đạo · Pinyin: fǎn dào

Tổng quan

Cấu tạo: (phản) + (đạo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 违反正道; 还归正道; 古代帝王举行祭天礼,事先修整道路,把新土翻到面上,称为反道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.违反正道。 2.还归正道。 3.古代帝王举行祭天礼,事先修整道路,把新土翻到面上,称为反道。