反間
phản gian
Hán Việt: phản gian · Pinyin: fǎn jiàn
Tổng quan
tung tin sai lệch cho địch qua gián điệp của chúng | gieo rắc mâu thuẫn trong hàng ngũ địch àm cho chia rẽ, chống đối lẫn nhau. phản gián phản gián ☆Làm cho chia rẽ, chống đối lẫn nhau. phản gián (chống địch bằng kế ly gián)。原指利用敵人的間諜使敵人獲得虛假的情報,後專指用計使敵人內部不團結。 反間計 kế phản gián
Nghĩa
Việt
- Cihui phản gián phản gián ☆Làm cho chia rẽ, chống đối lẫn nhau.
- Cihui tung tin sai lệch cho địch qua gián điệp của chúng | gieo rắc mâu thuẫn trong hàng ngũ địch àm cho chia rẽ, chống đối lẫn nhau. phản gián phản gián ☆Làm cho chia rẽ, chống đối lẫn nhau. phản gián (chống địch bằng kế ly gián)。原指利用敵人的間諜使敵人獲得虛假的情報,後專指用計使敵人內部不團結。 反間計 kế phản gián
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用敵方的間諜傳遞假情報,或者散布離間的謠言等,使敵人發生內鬨,藉以取勝的方法。《史記.卷八二.田單傳》:「田單聞之,乃縱反間於燕。」《三國演義》第四五回:「還將反間成功事,去試從旁冷眼人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用敌方间谍使敌方获取假情报反间者,因其敌间而用之; 用计使敌方内部不和田单闻之,乃纵反间于燕。
- Tân Hoa Tự Điển ①利用敌方间谍使敌方获取假情报反间者,因其敌间而用之。②用计使敌方内部不和田单闻之,乃纵反间于燕。
Eng
- CC-CEDICT to feed the enemy misinformation through their own spies|to sow discord in the enemy camp
- Cihui to feed the enemy misinformation through their own spies; to sow discord in the enemy camp
ja
- JMdict counterintelligence