反顧
phản cố
Hán Việt: phản cố · Pinyin: fǎn gù
Tổng quan
ngoái lại nhìn | (bóng) hối tiếc | suy nghĩ lại về điều gì đó uay đầi lại mà nhìn. phản cố phản cố ☆Quay đầi lại mà nhìn. nhìn lại; quay nhìn lại。回頭看,比喻反悔。
Nghĩa
Việt
- Cihui phản cố phản cố ☆Quay đầi lại mà nhìn.
- Cihui ngoái lại nhìn | (bóng) hối tiếc | suy nghĩ lại về điều gì đó uay đầi lại mà nhìn. phản cố phản cố ☆Quay đầi lại mà nhìn. nhìn lại; quay nhìn lại。回頭看,比喻反悔。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 回顧。《楚辭.屈原.離騷》:「忽反顧以遊目兮,將往觀乎四荒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回头看乘鄂渚而反顾兮,e025G锒之绪风; 翻悔义无反顾。
- Tân Hoa Tự Điển ①回头看乘鄂渚而反顾兮,e025G锒之绪风。②翻悔义无反顾。
Eng
- CC-CEDICT to glance back|(fig.) to regret; to have second thoughts about sth
- Cihui to glance back; (fig.) to regret; to have second thoughts about sth