反骨

fǎn gǔ phản cốt

Hán Việt: phản cốt · Pinyin: fǎn gǔ

Tổng quan

(tướng mạo) xương nhô ở sau đầu, được coi là dấu hiệu của tính cách phản nghịch

Cấu tạo: (phản) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tướng mạo) xương nhô ở sau đầu, được coi là dấu hiệu của tính cách phản nghịch

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称人有预示将来要谋反的骨相; 引申为阴谋造反。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称人有预示将来要谋反的骨相。 2.引申为阴谋造反。

Eng

  • CC-CEDICT (physiognomy) protruding bone at the back of the head, regarded as a sign of a renegade nature
  • Cihui (physiognomy) protruding bone at the back of the head, regarded as a sign of a renegade nature

ja

  • JMdict rebellious spirit|defiant attitude