發喪

fā sāng phát tang

Hán Việt: phát tang · Pinyin: fā sāng

Tổng quan

tổ chức tang lễ

Cấu tạo: (phát) + (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ chức tang lễ
  • Cihui phát tang phát tang ☆Đem tin có người chết trong nhà mà báo cho người ngoài biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.死者的家屬把人死的消息訃告親友。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「丞相斯為上崩在外,恐諸公子及天下有變,乃祕之,不發喪。」《三國演義》第二回:「帝已崩……祕不發喪。」 2.辦理喪事。《史記.卷八.高祖本紀》:「漢王聞之,袒而大哭。遂為義帝發喪,臨三日。」《三國演義》第一四回:「漢高祖為義帝發喪,而天下歸心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丧家向亲友宣告某人死去;办理丧事。

Eng

  • CC-CEDICT to hold a funeral
  • Cihui to hold a funeral